lục lăng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có sáu cạnh, có hình lục giác: Dùng để miêu tả hình dạng của một vật thể có sáu cạnh thẳng và sáu góc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chòi bán báo lục lăng. (Cái chòi bán báo có hình lục giác.)
- Chiếc bàn nhỏ có mặt lục lăng. (Chiếc bàn nhỏ có mặt hình lục giác.)
- Họ xây một tháp nước kiểu lục lăng. (Họ xây một tháp nước theo kiểu có sáu cạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "hình lục lăng": cụm từ thường dùng để chỉ hình khối có sáu mặt bên (lăng trụ lục giác) trong hình học hoặc kiến trúc.
- Viên đá quý được mài theo hình lục lăng rất đẹp. (Viên đá quý được mài theo hình lăng trụ lục giác rất đẹp.)
Biến thể và từ gần giống
Lục giác (danh từ): hình có sáu góc và sáu cạnh.
- Tổ ong có cấu trúc tổ là những hình lục giác. (Tổ ong có cấu trúc tổ là những hình sáu cạnh.)
Lăng trụ (danh từ): hình khối trong hình học có hai đáy là hai đa giác bằng nhau và các mặt bên là hình bình hành. Khi kết hợp với số từ chỉ số cạnh của đáy sẽ tạo thành các hình cụ thể như "lăng trụ lục giác".
Từ đồng nghĩa
- Sáu cạnh: (cụm từ) miêu tả trực tiếp đặc điểm hình dạng.
- Hình lục giác: (cụm từ) chỉ hình dạng phẳng hoặc mặt phẳng có sáu cạnh.
Lưu ý sử dụng
- Từ "lục lăng" chủ yếu được dùng như một tính từ để miêu tả hình dạng, thường trong các ngữ cảnh liên quan đến kiến trúc, thiết kế hoặc hình học. Đây là một từ khá chuyên biệt và ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày so với cụm từ "hình lục giác".
- Có sáu cạnh: Chòi bán báo lục lăng.